() Bảng giá cho thuê xe du lịch Đà Nẵng đi tour, Bà Nà Hills, Núi Thần Tài, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Vinpearl, Vinwonders Hội An, Cù Lao Chàm, Huế, Cù Lao Chàm, Suối Voi, Lăng Cô, Đèo Hải Vân, Bạch Mã, Vinpearl Nam Hội An, Hòa Phú Thành, Tam Thanh Tam Kỳ, Rừng Dừa, Động Thiên Đường, Phong Nha, Quy Nhơn, Huế, Quảng Ngãi, Nha Trang, Đồng Hới,.. giá tốt nhất.
(Đặt thuê xe, phòng, villa, xe, vé, golf, nhà hàng, voucher, combo, tour, tổ chức tiệc, gala, sự kiện, hội nghị, team building, tour du lịch nghỉ dưỡng trọn gói giá tốt nhất)
Cho thuê xe du lịch Đà Nẵng đi tour, Bà Nà Hills, Núi Thần Tài, Hội An, VinWonders Nam Hội An, Lăng Cô, Huế,.. đưa đón sân bay (ô tô 4-7-16 chỗ ngồi)
Vuốt ngang để xem đủ bảng →
| Lịch trình | Loại xe 4 chỗ (Vios, Kia K3, Civic, Cerato) | Loại xe 7 chỗ (Fortuner, Xpander) | Loại xe 16 chỗ ( Ford Transit, Solati) |
| Đón – Tiễn sân bay Sân bay/Ga – Khách sạn trung tâm Đà Nẵng (1 chiều) | 120,000 VNĐ | 150,000 VNĐ | 350,000 VNĐ |
| Đón – Tiễn Sân bay/Ga – Khách sạn ven biển Đà Nẵng (1 chiều) | 150,000 VNĐ | 180,000 VNĐ | 400,000 VNĐ |
| Sân Bay – InterContinental Đà Nẵng hoặc Cocobay (1 chiều) | 300,000 VNĐ | 350,000 VNĐ | 500,000 VNĐ |
| Sân Bay – Khách sạn Đà Nẵng đi Bà Nà Hill (1 chiều) | 300,000 VNĐ | 350,000 VNĐ | 590,000 VNĐ |
| Sân Bay – Khách sạn Đà Nẵng đi Hội An (1 chiều) | 250,000 VNĐ | 350,000 VNĐ | 400,000 VNĐ |
| Sân Bay – Vinpearl Nam Hội An (1 chiều) | 450,000 VNĐ | 550,000 VNĐ | 850,000 VNĐ |
| Sân Bay – Núi Thần Tài (1 chiều) | 350,000 VNĐ | 400,000 VNĐ | 690,000 VNĐ |
| Sân Bay – Tam Kỳ (1 chiều) | 890,000 VNĐ | 990,000 VNĐ | 1,490,000 VNĐ |
| Sân Bay – Lăng Cô (1 chiều) | 550,000 VNĐ | 650,000 VNĐ | 1,200,000 VNĐ |
| Sân Bay – Khách sạn Đà Nẵng đi Huế(1 chiều) | 890,000 VNĐ | 990,000 VNĐ | 1,490,000 VNĐ |
Cho thuê xe du lịch ở Đà Nẵng đi tour theo hành trình
Vuốt ngang để xem đủ bảng →
| Lịch trình | Loại xe 4 chỗ (Vios, Kia K3, Civic, Cerato) | Loại xe 7 chỗ (Fortuner, Xpander) | Loại xe 16 chỗ (Ford Transit, Solati) |
| Tham quan Đà Nẵng (6 giờ – 60km) | 850,000 VNĐ | 950,000 VNĐ | 1,200,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Bà Nà (1 chiều) | 300,000 VNĐ | 350,000 VNĐ | 590,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Bà Nà (2 chiều – 1 ngày) | 550,000 VNĐ | 650,000 VNĐ | 950,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Hội An (1 chiều) | 250,000 VNĐ | 350,000 VNĐ | 400,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Hội An (2 chiều – 1 ngày) | 500,000 VNĐ | 600,000 VNĐ | 900,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Rừng Dừa – Hội An (2 chiều – 1 ngày) | 850,000 VNĐ | 950,000 VNĐ | 1,250,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Núi Thần Tài (1 chiều) | 350,000 VNĐ | 400,000 VNĐ | 700,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Núi Thần Tài (2 chiều – 1 ngày) | 650,000 VNĐ | 750,000 VNĐ | 1,050,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Mỹ Sơn (2 chiều) | 850,000 VNĐ | 950,000 VNĐ | 1,400,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Mỹ Sơn – Hội An (2 chiều) | 1,200,000 VNĐ | 1,300,000 VNĐ | 1,600,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Huế (1 chiều) | 900,000 VNĐ | 1,000,000 VNĐ | 1,490,000 VNĐ |
| Từ Đà Nẵng đi Huế (2 chiều – 1 ngày – Không đi Đèo) | 1,550,000 VNĐ | 1,800,000 VNĐ | 1,950,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Bán Đảo Sơn Trà – Chùa Linh Ứng (3 giờ) | 300,000 VNĐ | 400,000 VNĐ | 750,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Cù Lao Chàm (2 chiều – 1 ngày) | 550,000 VNĐ | 650,000 VNĐ | 950,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Cù Lao Chàm – Hội An (2 chiều – 1 ngày) | 850,000 VNĐ | 1,100,000 VNĐ | 1,200,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Ngầm Đôi or Lái Thiêu.(2 chiều – 1 ngày) | 700,000 VNĐ | 850,000 VNĐ | 1,400,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Hòa Phú Thành (2 chiều -1 ngày) | 700,000 VNĐ | 850,000 VNĐ | 1,200,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Suối Voi (2 chiều – 1 ngày) | 1,150,000 VNĐ | 1,250,000 VNĐ | 1,650,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi – Lăng Cô (1 chiều) | 550,000 VNĐ | 650,000 VNĐ | 1,100,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Đèo Hải Vân – Lăng Cô ( 2 chiều – 5 tiếng ) | 650,000 VNĐ | 750,000 VNĐ | 1,300,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Bạch Mã ( 2 chiều – 1 ngày – không lên đỉnh) | 1,450,000 VNĐ | 1,550,000 VNĐ | 1,900,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Vinpearl Nam Hội An ( 1 chiều ) | 450,000 VNĐ | 550,000 VNĐ | 750,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Vinpearl Nam Hội An – Đà Nẵng ( 2 chiều – 1 ngày) | 850,000 VNĐ | 1,050,000 VNĐ | 1,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Tam Thanh – Tam Kỳ ( 1 ngày – 2 chiều ) | 1,550,000 VNĐ | 1,750,000 VNĐ | 1,900,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi sân bay Chu Lai ( 1 chiều ) | 1,050,000 VNĐ | 1,150,000 VNĐ | 1,600,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi làm việc tại KCN Dung Quốc or Chu Lai ( 2 chiều – 1 ngày) | 1,600,000 VNĐ | 1,700,000 VNĐ | 2,200,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Suối Voi ( 2 chiều – 1 ngày) | 1,250,000 VNĐ | 1,350,000 VNĐ | 1,650,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi La Vang – Quảng Trị 1 chiều | 1,890,000 VNĐ | 1,990,000 VNĐ | 2,490,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi La Vang – Quảng Trị ( 2 ngày – 1 đêm) | 2,850,000 VNĐ | 3,050,000 VNĐ | 3,900,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Đồng Hới (1 chiều) | 2.800.000 VNĐ | 3.000.000 VNĐ | 4,000,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Đồng Hới – Đà Nẵng (1 ngày – 2 chiều) | 3,500.000 VNĐ | 4,000.000 VNĐ | 4,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Đồng Hới – Đà Nẵng (2 ngày 1 đêm) | 4,000.000 VNĐ | 5.000.000 VNĐ | 5,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Phong Nha (1 chiều) | 2.800.000 VNĐ | 3.000.000 VNĐ | 4,000,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Phong Nha- Đà Nẵng (1 ngày – 2 chiều) | 3.500.000 VNĐ | 4.000.000 VNĐ | 4,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Phong Nha – Đà Nẵng (2 ngày 1 đêm) | 4,000,000 VNĐ | 4,500,000 VNĐ | 5,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Thiên Đường (1 chiều) | 2,800,000 VNĐ | 3,000,000 VNĐ | 4,000,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Thiên Đường- Đà Nẵng (1 ngày- 2 chiều) | 3,500,000 VNĐ | 4,000,000 VNĐ | 4,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Thiên Đường – Đà Nẵng (2 ngày 1 đêm) | 4,000,000 VNĐ | 4,500,000 VNĐ | 5,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Quy Nhơn (1 chiều) | 2,800,000 VNĐ | 3,000,000 VNĐ | 4,000,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Quy Nhơn – Đà Nẵng (1 ngày – 2 chiều) | 3,500,000 VNĐ | 4.000,000 VNĐ | 4,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Quy Nhơn – Đà Nẵng (2 ngày 1 đêm) | 4,000,000 VNĐ | 4,500,000 VNĐ | 5,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Sa Kỳ – Quảng Ngãi (1 chiều) | 1,050,000 VNĐ | 1,090,000 VNĐ | 1,690,000 VNĐ |
| Đà Nẵng đi Sa Kỳ – Quảng Ngãi (2 chiều – 2 ngày 1 đêm) | 2,00,000 VNĐ | 2,10,000 VNĐ | 3,000,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Đà Lạt (1 chiều) | 6,500,000 VNĐ | 6,900,000 VNĐ | 7,800,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Đà Lạt – Đà Nẵng (4 ngày 3 đêm) | 9,800,000 VNĐ | 10,400,000 VNĐ | 11,400,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Đà Lạt – Nha Trang – Đà Nẵng (4 ngày 3 đêm) | 10,400,000 VNĐ | 11,000,000 VNĐ | 11,800,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Nha Trang(1 chiều) | 5,400,000 VNĐ | 5,800,000 VNĐ | 6,400,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Nha Trang – Đà Nẵng (4 ngày 3 đêm) | 8,800,000 VNĐ | 9,300,000 VNĐ | 9,800,000 VNĐ |
Cho thuê xe du lịch tại Đà Nẵng (ô tô 4- 7- 16 chỗ ngồi) theo ngày
Vuốt ngang để xem đủ bảng →
| Số giờ và km phục vụ trong 1 ngày | Loại xe 4 Chỗ (Vios, Kia K3, Civic, Cerato) | Loại xe 7 Chỗ (Fortuner, Xpander) | Loại xe 16 Chỗ (Ford Transit, Solati) |
| 6 tiếng – 60km | 850,000 | 950,000 | 1,200,000 |
| 10 tiếng – 100km | 1,100,000 | 1,200,000 | 1,400,000 |
| 12 tiếng – 150km | 1,300,000 | 1,450,000 | 1,600,000 |
| 15 tiếng – 250km | 1,600,000 | 1,800,000 | 2,200,000 |
Phụ Phí tham khảo
- Vượt giờ
- 50,000 VNĐ/1 giờ/xe 4 chỗ
- 100,000 VNĐ/1 giờ/xe 7 chỗ
- 150,000 VNĐ/1 giờ/xe 16 chổ
- Vượt km
- 6,000 VNĐ/1 km xe 4 chỗ
- 8,000 VNĐ/1 km/xe 7 chỗ
- 10,000 VNĐ/1 km/xe 16 chổ
Thuê xe du lịch ở Đà Nẵng trọn gói
Vuốt ngang để xem đủ bảng →
| Lộ trình | Trọn gói | Loại xe 4 chỗ | Loại xe 7 chỗ | Loại xe 16 chỗ | Loại xe 30 chỗ |
| Đà Nẵng – Bà Nà | 2 ngày 1 đêm | 1,800,000 VNĐ | 1,950,000 VNĐ | 2,400,000 VNĐ | 3,200,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Hội An | 2 ngày 1 đêm | 1,800,000 VNĐ | 1,950,000 VNĐ | 2,400,000 VNĐ | 3,200,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Bà Nà – Ngũ Hành Sơn – Hội An – Bán Đảo Sơn Trà | 3 ngày 2 đêm | 2,200,000 VNĐ | 2,500,000 VNĐ | 3,400,000 VNĐ | 4,800,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Ngũ Hành Sơn – Hội An – Bà Nà – bán đảo Sơn Trà | 4 ngày 3 đêm | 3,000,000 VNĐ | 3,300,000 VNĐ | 4,800,000 VNĐ | 6,400,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Ngũ Hành Sơn – Hội An – Bà Nà – Huế | 4 ngày 3 đêm | 3,450,000 VNĐ | 3,800,000 VNĐ | 5,600,000 VNĐ | 7,500,000 VNĐ |
| Đà Nẵng- Hội An – Cù Lao Chàm – Bà Nà | 4 ngày 3 đêm | 3,000,000 VNĐ | 3,300,000 VNĐ | 4,800,000 VNĐ | 6,400,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Huế – Mộ Bác Giáp – Động Thiên Đường – Huế | 4 ngày 3 đêm | 5,500,000 VNĐ | 6,500,000 VNĐ | 7,500,000 VNĐ | 10,000,000 VNĐ |
| Đà Nẵng – Ngũ Hành Sơn – Hội An – Mộ Bác Giáp – Động Thiên Đường Huế | 5 ngày 4 đêm | 6,500,000 VNĐ | 7,000,000 VNĐ | 8,500,000 VNĐ | 11,500,000 VNĐ |
Các địa điểm du lịch ở Đà Nẵng đẹp nhất
- Bà Nà Hills Đà Nẵng
- Ngũ Hành Sơn
- Bảo tàng tranh 3D Đà Nẵng
- Upside Down word Đà Nẵng (Nhà đảo ngược)
- Bán đảo Sơn Trà
- Công viên châu Á – Asia Park
- Cù Lao Chàm
- Thánh địa Mỹ Sơn
- Thuận Phước Field Đà Nẵng
- Cung văn hóa thiếu nhi Đà Nẵng
- Khu du lịch Hòa Phú Thành Đà Nẵng
- Suối Khoáng nóng Thần Tài
- Bảo tàng điêu khắc Chăm pa Đà Nẵng



Chi tiết giá vé tham quan, hình ảnh, địa chỉ các địa điểm du lịch xem tại Đây!!!
Top 5 khách sạn resort ở Đà Nẵng tốt đẹp nhất giá dưới 1,500,000 VNĐ
- Adamo Hotel Đà Nẵng
- Grandvrio City Danang
- Tam House Villa Hotel- Top khách sạn sang trọng Đà Nẵng
- John Boutique Villa Apartment
- San Marino Boutique Danang- Top khách sạn sang trọng Đà Nẵng
Xem chi tiết giá, ảnh phòng, dịch vụ tiện ích tại Đây!!!
Top 5 khách sạn Đà Nẵng gần biển view đẹp
- Rosamia Da Nang Hotel
- Khách sạn Sala Danang Beach
- Khách sạn Diamond Sea
- Mandila Beach Hotel
- Khách sạn Dana Sea Đà Nẵng
- Le Meridien Đà Nẵng
Trên đây là bảng giá dịch vụ cho thuê xe du lịch ở Đà Nẵng 4-7-9-16-30 chỗ tham quan các tuyến theo lịch trình, theo ngày, trọn gói, 2 ngày 1 đêm, 3 ngày 2 đêm, 4 ngày 3 đêm, 5 ngày 4 đêm giá tốt. Cho thuê xe đón tiễn sân bay Đà Nẵng đi Bà Nà Hills, Hội An, Núi Thần Tài, Mỹ Sơn, Huế, Bán Đảo Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Cù Lao Chàm, Suối Voi, Lăng Cô, Đèo Hải Vân, Bạch Mã, Vinpearl Nam Hội An, Hòa Phú Thành, Tam Thanh Tam Kỳ, Rừng Dừa, Động Thiên Đường, Phong Nha, Quy Nhơn, Huế, Quảng Ngãi, Nha Trang, Đồng Hới,…
(Đặt thuê xe, phòng, voucher, combo xe, vé, tổ chức tiệc, gala, sự kiện, hội nghị, team building, tour du lịch nghỉ dưỡng trọn gói giá tốt nhất)