Lịch âm dương theo tháng
Lịch âm tháng 5/1944 — ngày tốt & hoàng đạo
Xem lịch âm tháng 5 năm 1944: ngày dương–âm, hoàng đạo (HĐ). Click ngày để xem chi tiết giờ và việc nên/không nên. · Cả năm 1944
19210311HĐ412HĐ513614715HĐ816HĐ9171018HĐ1119HĐ1220132114221523HĐ1624HĐ172518261927HĐ2028HĐ2129221/4HĐ232HĐ243254265276HĐ287HĐ2983093110HĐ
HĐ = ngày hoàng đạo (dân gian). Không thay thế xem tuổi gia chủ.
Ngày hoàng đạo tháng 5/1944 (15 ngày)
- 03/05/1944 âm 11/4 · Đinh Mão · trực Định
- 04/05/1944 âm 12/4 · Mậu Thìn · trực Chấp
- 07/05/1944 âm 15/4 · Tân Mùi · trực Thành
- 08/05/1944 âm 16/4 · Nhâm Thân · trực Thâu
- 10/05/1944 âm 18/4 · Giáp Tuất · trực Bế
- 11/05/1944 âm 19/4 · Ất Hợi · trực Kiến
- 15/05/1944 âm 23/4 · Kỷ Mão · trực Định
- 16/05/1944 âm 24/4 · Canh Thìn · trực Chấp
- 19/05/1944 âm 27/4 · Quý Mùi · trực Thành
- 20/05/1944 âm 28/4 · Giáp Thân · trực Thâu
- 22/05/1944 âm 1/4 · Bính Tuất · trực Phá
- 23/05/1944 âm 2/4 · Đinh Hợi · trực Nguy
- 27/05/1944 âm 6/4 · Tân Mão · trực Bế
- 28/05/1944 âm 7/4 · Nhâm Thìn · trực Kiến
- 31/05/1944 âm 10/4 · Ất Mùi · trực Bình

